User Tools

Site Tools


18579-xenopus-la-gi

Xenopus
Xenopus laevis female with egg batch and Xenopus tropicalis male - journal.pbio.1001201.g001.png
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Pipidae
Phân họ (subfamilia) Xenopodinae
Chi (genus) Xenopus
Wagler, 1827
Các loài

Xem trong bài.

Chi Cóc có móng (danh pháp khoa học : Xenopus) là một chi động vật lưỡng cư trong họ Pipidae, thuộc bộ Anura. Chi này có 17 loài và 12% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1]

Mục lục

  • 1 Loài
  • 2 Hình ảnh
  • 3 Tham khảo
  • 4 Liên kết ngoài
  • Xenopus amieti (Volcano Clawed Frog)
  • Xenopus andrei (Andre's Clawed Frog)
  • Xenopus borealis (Marsabit Clawed Frog)
  • Xenopus boumbaensis (Mawa Clawed Frog)
  • Xenopus clivii (Eritrea Clawed Frog)
  • Xenopus fraseri (Fraser's Platanna)
  • Xenopus gilli (Cape Platanna)
  • Xenopus itombwensis (Itombwe Massif Clawed Frog)
  • Xenopus laevis (Common Platanna)
  • Xenopus largeni (Largen's Clawed Frog)
  • Xenopus lenduensis (Lendu Plateau Clawed Frog)
  • Xenopus longipes (Lake Oku Clawed Frog)
  • Xenopus muelleri (Muller's Platanna)
  • Xenopus petersii (Peters' Platanna)
  • Xenopus pygmaeus (Bouchia Clawed Frog)
  • Xenopus ruwenzoriensis (Uganda Clawed Frog)
  • Xenopus tropicalis (Western clawed frog)
  • Xenopus vestitus (Kivu Clawed Frog)
  • Xenopus victorianus (Lake Victoria Clawed Frog)
  • Xenopus wittei (De Witte's Clawed Frog)
  1. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012. 

Phương tiện liên quan tới Xenopus tại Wikimedia Commons

18579-xenopus-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)