User Tools

Site Tools


17746-uss-enterprise-cvn-65-la-gi

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

17746-uss-enterprise-cvn-65-la-gi [2018/11/07 17:13] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML><​br><​div id="​mw-content-text"​ lang="​vi"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"><​div class="​dablink">​Về những tàu chiến Hoa Kỳ khác mang cùng tên, xin xem USS Enterprise.</​div>​
 +<table class="​infobox"​ style="​width:​315px;​border-spacing:​2px;"><​tbody><​tr><​td colspan="​2"​ style="​text-align:​center;​line-height:​1.5em;"><​img alt="​Enterprise đang di chuyển ở Đại Tây Dương trong Summer Pulse 2004." src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​af/​USS_Enterprise_%28CVN-65%29.jpg/​300px-USS_Enterprise_%28CVN-65%29.jpg"​ width="​300"​ height="​214"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​af/​USS_Enterprise_%28CVN-65%29.jpg/​450px-USS_Enterprise_%28CVN-65%29.jpg 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​af/​USS_Enterprise_%28CVN-65%29.jpg/​600px-USS_Enterprise_%28CVN-65%29.jpg 2x" data-file-width="​2100"​ data-file-height="​1500"/><​br/><​i>​Enterprise</​i>​ đang di chuyển ở Đại Tây Dương
 +</​td></​tr><​tr valign="​top"><​th colspan="​2"​ height="​30pt"​ style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;">​Khái quát về lớp tàu
 +</​th></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tên gọi:</​td><​td><​i>​Enterprise</​i>​-lớp tàu sân bay</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Xưởng đóng tàu:</​td><​td>​Newport News Shipbuilding</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Bên sử dụng:</​td><​td><​span class="​flagicon"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a4/​Flag_of_the_United_States.svg/​22px-Flag_of_the_United_States.svg.png"​ width="​22"​ height="​12"​ class="​thumbborder"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a4/​Flag_of_the_United_States.svg/​33px-Flag_of_the_United_States.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a4/​Flag_of_the_United_States.svg/​44px-Flag_of_the_United_States.svg.png 2x" data-file-width="​1235"​ data-file-height="​650"/>​ </​span>​Hải quân Hoa Kỳ</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Lớp trước:</​td><​td>​Lớp <​i>​Kitty Hawk</​i></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Lớp sau:</​td><​td>​Lớp <​i>​Nimitz</​i></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td><​span class="​nowrap">​Thời gian hoạt động:</​span></​td><​td>​25 tháng 11 năm 1961</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Dự tính:</​td><​td>​6</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Hoàn tất:</​td><​td>​1</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Còn hoạt động:</​td><​td>​1</​td></​tr><​tr><​th height="​30"​ style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;">​Phục vụ (Hoa Kỳ)
 +</th>
 +<th style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;"><​span class="​flagicon"><​img alt=""​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a4/​Flag_of_the_United_States.svg/​67px-Flag_of_the_United_States.svg.png"​ width="​67"​ height="​35"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a4/​Flag_of_the_United_States.svg/​101px-Flag_of_the_United_States.svg.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​a/​a4/​Flag_of_the_United_States.svg/​133px-Flag_of_the_United_States.svg.png 2x" data-file-width="​1235"​ data-file-height="​650"/></​span></​th></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tên gọi:</​td><​td>​
 +USS <​i>​Enterprise</​i></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Đặt hàng:</​td><​td>​
 +15 tháng 11 năm 1957</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Hãng đóng tàu:</​td><​td>​
 +Newport News Shipbuilding and Drydock Company</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Kinh phí:</​td><​td>​
 +451,3 triệu USD<sup id="​cite_ref-1"​ class="​reference">​[1]</​sup></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Đặt lườn:</​td><​td>​
 +4 tháng 2 năm 1958</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Hạ thủy:</​td><​td>​
 +24 tháng 9 năm 1960</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Đặt tên thánh:</​td><​td>​
 +24 tháng 9 năm 1960</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Trưng dụng:</​td><​td>​
 +29 tháng 10 năm 1961</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Nhập biên chế:</​td><​td>​
 +25 tháng 11 năm 1961</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Xuất biên chế:</​td><​td>​
 +2013 (theo kế hoạch)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Hoạt động:</​td><​td>​
 +12 tháng 1 năm 1962 (maiden voyage)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Xếp lớp lại:</​td><​td>​
 +CVN-65</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Cảng nhà:</​td><​td>​
 +NAVSTA Norfolk</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tình trạng:</​td><​td>​
 +Ngừng hoạt động</​td></​tr><​tr><​th colspan="​2"​ height="​30"​ style="​background-color:#​B0C4DE;​text-align:​center;​vertical-align:​middle;​font-size:​110%;">​Đặc điểm khái quát
 +</​th></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Lớp và kiểu:</​td><​td>​
 +<​i>​Enterprise</​i>​-lớp tàu sân bay</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Trọng tải choán nước:</​td><​td>​
 +93.284 tấn Anh (94.781 t) Đầy tải<​sup id="​cite_ref-NVR_2-0"​ class="​reference">​[2]</​sup></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Độ dài:</​td><​td>​
 +1.123 ft (342 m)<​sup id="​cite_ref-length_3-0"​ class="​reference">​[3]</​sup><​sup id="​cite_ref-length2_4-0"​ class="​reference">​[4]</​sup></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Sườn ngang:</​td><​td>​
 +132,8 ft (40,​5 m)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “132.8” nên được viết theo tiếng Việt: “132,​8”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup>​ (mớn nước) <​br/>​257,​2 ft (78,​4 m)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “257.2” nên được viết theo tiếng Việt: “257,​2”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup>​ (extreme)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Mớn nước:</​td><​td>​
 +39 ft (12 m)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Động cơ đẩy:</​td><​td>​
 +8 × lò phản ứng hạt nhân A2W Westinghouse<​br/>​4 tuốc bin hơi số Westinghouse,​ 4 × trục <​br/>​280.000 shp (210 MW)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tốc độ:</​td><​td>​
 +33,6 kn (38,7 mph; 62,​2 km/​h)<​sup class="​noprint Inline-Template"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Chuyển đổi: Giá trị “33.6” nên được viết theo tiếng Việt: “33,​6”">​Chuyển đổi: Số không hợp lệ</​span></​i>​]</​sup></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Tầm xa:</​td><​td>​
 +Tầm xa là không giới hạn; 20 năm</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Thủy thủ đoàn<​br/>​đầy đủ:</​td><​td>​
 +<​p>​5.828 (tối đa)<​br/>​Thủy thủ đoàn: 3.000 (2.700 thủy thủ, 150 chỉ huy, 150 sĩ quan)
 +</p>
 +Phi đội: 1.800 (250 phi công, và 1.550 nhân viên hỗ trợ bay)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Hệ thống cảm biến<​br/>​và xử lý:</​td><​td>​
 +radar thám không 3 chiều AN/​SPS-48<​br/>​radar thám không 2 chiều AN/​SPS-49</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Thiết bị chiến đấu điện tử<​br/>​và nghi trang:</​td><​td>​
 +AN/​SLQ-32<​br/>​Mark 36 SRBOC</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Vũ trang:</​td><​td>​
 +</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Bọc giáp:</​td><​td>​
 +đai nhôm dày 8 in (20 cm) (tương đương vỏ giáp bằng thép đồng chất dày  4 in (10 cm))</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Máy bay mang theo:</​td><​td>​
 +Tối đa 90 <​br/>​60+ (thông thường)<​sup id="​cite_ref-5"​ class="​reference">​[5]</​sup></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Thiết bị bay:</​td><​td>​
 +Đài bay: 1.123 ft (342 m)</​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Khẩu hiệu:</​td><​td>​
 +<​i>​Ready on Arrival; <​br/>​The First, the Finest; <​br/>​Eight Reactors, None Faster</​i></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Biệt danh:</​td><​td>​
 +"Big E",<​sup id="​cite_ref-6"​ class="​reference">​[6]</​sup></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Ghi chú:</​td><​td>​
 +915 kỹ sư đã tham gia thiết kế. Họ đã vẽ 16.100 bản vẽ và 2.400 thiết kế. Con tàu có khoảng 625 mi (1.000 km) dây cáp điện và 37 mi (60 km) ống thông gió.<​sup class="​noprint Inline-Template Template-Fact"​ style="​white-space:​nowrap;">​[<​i><​span title="​Tuyên bố này cần tham khảo đến các nguồn đáng tin cậy. (January 2010)">​cần dẫn nguồn</​span></​i>​]</​sup>​ Có 4 máy phóng bằng hơi.<​sup id="​cite_ref-janes2000-p798_7-0"​ class="​reference">​[7]</​sup></​td></​tr><​tr valign="​top"><​td>​Huy hiệu:</​td><​td>​
 +<div class="​center"><​div class="​floatnone"><​img alt="​Seal of the Enterprise"​ src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​f/​fc/​USS_Enterprise_%28CVN-65%29_coat_of_arms.png/​150px-USS_Enterprise_%28CVN-65%29_coat_of_arms.png"​ width="​150"​ height="​152"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​f/​fc/​USS_Enterprise_%28CVN-65%29_coat_of_arms.png/​225px-USS_Enterprise_%28CVN-65%29_coat_of_arms.png 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​f/​fc/​USS_Enterprise_%28CVN-65%29_coat_of_arms.png/​300px-USS_Enterprise_%28CVN-65%29_coat_of_arms.png 2x" data-file-width="​372"​ data-file-height="​376"/></​div></​div></​td></​tr></​tbody></​table><​p>​Tàu sân bay <​b>​USS <​i>​Enterprise</​i>​ (CVN-65)</​b>,​ trước đây ký hiệu là CVA(N)-65, là tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân đầu tiên của thế giới, và là tàu sân bay thứ tám mang tên USS Enterprise của Hải quân Hoa Kỳ. Giống như tiền bối của nó hồi Chiến tranh thế giới thứ hai, tàu có nickname là "<​i>​Big E</​i>"​. Với chiều dài 1.123 ft (342 m)<​sup id="​cite_ref-length_3-1"​ class="​reference">​[3]</​sup><​sup id="​cite_ref-length2_4-1"​ class="​reference">​[4]</​sup>,​ nó là tàu hải quân dài nhất thế giới. Có trọng tải choán nước là 93.284 tấn Anh (94.781 t)<​sup id="​cite_ref-NVR_2-1"​ class="​reference">​[2]</​sup>,​ nó là siêu tàu sân bay lớn thứ 11 của thế giới, sau 10 tàu thuộc lớp <​i>​Nimitz</​i>​.
 +</​p><​p>​Là chiếc duy nhất trong lớp tàu sân bay cùng tên, <​i>​Enterprise</​i>​ là tàu được đưa vào sử dụng cách đâu lâu thứ hai trong số các tàu còn hoạt động của hải quân Hoa Kỳ. Theo kế hoạch, nó sẽ được giải nhiệm vào năm 2014 hoặc 2015, tùy thuộc vào tuổi thọ các lò phản ứng hạt nhân của nó và mức độ sẵn sàng của tàu thay thế, chiếc USS <​i>​Gerald R. Ford</​i>​.<​sup id="​cite_ref-decom_8-0"​ class="​reference">​[8]</​sup>​ Nhưng theo Đạo luật Nhiệm vụ Quốc phòng, nó được cho ra khỏi biên chế vào năm 2013, và tính đến đó là nó đã hoạt động 51 năm liên tục.<​sup id="​cite_ref-retire2_9-0"​ class="​reference">​[9]</​sup></​p><​p>​Tính đến tháng 9 năm 2010, cảng cho <​i>​Enterprise'</​i>​ là Naval Station Norfolk, Virginia.
 +</p>
  
 +
 +
 +<​ul><​li><​i>​United States Naval Aviation, 1910-1995</​i>,​ published by the Naval Historical Center</​li>​
 +<​li>​USS <​i>​Enterprise</​i>​ (CVN 65) public affairs office</​li></​ul><​!-- ​
 +NewPP limit report
 +Parsed by mw1273
 +Cached time: 20181010232338
 +Cache expiry: 1900800
 +Dynamic content: false
 +CPU time usage: 0.272 seconds
 +Real time usage: 0.352 seconds
 +Preprocessor visited node count: 2036/​1000000
 +Preprocessor generated node count: 0/1500000
 +Post&#​8208;​expand include size: 40517/​2097152 bytes
 +Template argument size: 10102/​2097152 bytes
 +Highest expansion depth: 20/40
 +Expensive parser function count: 0/500
 +Unstrip recursion depth: 0/20
 +Unstrip post&#​8208;​expand size: 4175/​5000000 bytes
 +Number of Wikibase entities loaded: 0/400
 +Lua time usage: 0.074/​10.000 seconds
 +Lua memory usage: 3.23 MB/50 MB
 +--><​!--
 +Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template)
 +100.00% ​ 274.790 ​     1 -total
 + ​37.13% ​ 102.022 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_ship_characteristics
 + ​27.01% ​  ​74.234 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Infobox_ship_begin
 + ​20.50% ​  ​56.322 ​    14 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Convert
 + ​12.30% ​  ​33.799 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​C&#​7847;​n_ch&​uacute;​_th&​iacute;​ch
 + ​11.24% ​  ​30.898 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​Italic_title_prefixed
 + ​10.22% ​  ​28.071 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​S&#​7917;​a_ch&#​7919;​a
 +  9.74%   ​26.752 ​     6 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​WPMILHIST_Infobox_style
 +  9.30%   ​25.550 ​     2 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​X&#​7917;​_l&​yacute;​_th&#​7875;​_lo&#​7841;​i
 +  8.97%   ​24.654 ​     1 B&#​7843;​n_m&#​7851;​u:​C&​aacute;​c_t&​agrave;​u_s&​acirc;​n_bay_c&​ograve;​n_ho&#​7841;​t_&#​273;&#​7897;​ng
 +--><​!-- Saved in parser cache with key viwiki:​pcache:​idhash:​642213-0!canonical and timestamp 20181010232337 and revision id 26044072
 + ​--></​div><​noscript><​img src="​http://​vi.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=""​ title=""​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div>​
 +
 +</​HTML>​
17746-uss-enterprise-cvn-65-la-gi.txt · Last modified: 2018/11/07 17:13 (external edit)